Thiết kế của Bold 9650 rất cứng cáp, cầm trên tay có cảm giác chắc chắn. Nhìn chung không có nhiều khác biệt về bề ngoài so với chiếc Tour 9630 ngoài Trackpad cảm ứng (xuất hiện trên BlackBerry 8520, 9700 và bộ đôi Pearl 3G) thay cho viên bi Trackball thường dễ bẩn sau một thời gian sử dụng. Bàn phím vẫn mang thiết kế với các phím sát nhau của dòng Bold, Tour, dưới bàn phím là logo của nhà mạng Sprint.
Cạnh trái Bold 9650 là khe dây đeo và phím tiện ích (Convenient Key), cạnh phải gồm khe tai nghe 3.5mm, phím tăng giảm âm lượng, phím tiện ích và cổng MicroUSB. Trên đỉnh máy có 2 phím khóa máy và Mute, nằm giữa là khe loa. Dưới đáy máy là mic.
Nắp sau thoạt nhìn không cứng cáp như ở 9630 nhưng có thêm dòng chữ Qualcomm 3G CDMA, thường thấy trên những dòng BlackBerry có CDMA, trên đó là Camera 3.2MP, đèn flash và dòng chữ Bold. Có lẽ mọi phụ kiện của Tour 9630 đều sử dụng được trên chiếc 9650 này, trừ bao silicon.
Bold 9650 vẫn sử dụng pin D-X1 dung lượng 1400mAh như Tour 9630, Storm, Javelin.
Bên cạnh kết nối GSM/3G và CDMA, Bold 9650 được bổ sung WiFi, đa dạng hóa kết nối.
Phần mềm:
Bold 9650 được bán ra với phiên bản OS 5.0.0.621, không khác biệt nhiều so với các bản OS cho các dòng khác. Tốc độ thực thi của máy rất nhanh do được nâng cấp bộ nhớ trong lên 512Mb. Với dung lượng bộ nhớ như vậy, bạn có thể cài nhiều phần mềm theo ý thích hơn. Đây cũng là một điểm chắc chắn cho chiếc vé nâng cấp lên OS 6 của chiếc này.
Hình ảnh

| Hãng sản xuất |
BlackBerry |
| Mạng |
• GSM850
• GSM900
• GSM1800
• GSM1900
• HSDPA 2100
|
| Bộ vi xử lý |
| Bộ vi xử lý |
Qualcomm MSM7600 |
| Tốc độ xử lý |
528MHz |
| Bộ nhớ |
| Loại Ram |
SDRAM |
| Dung lượng RAM |
256MB |
| Dung lượng ROM |
256MB |
| Thẻ nhớ |
• microSD
• TransFlash
|
| Màn hình |
| Loại màn hình |
TFT |
| Kích thước màn hình |
2.4inch |
| Số lượng mầu hiển thị |
65536màu |
| Phần mềm |
| Hệ điều hành |
Blackberry OS |
| Tin nhắn |
• SMS
• MMS
• Email
• Instant Messaging
• Push Email
|
| Kết nối |
| Đồng bộ hóa Dữ liệu |
• WLAN Wi-Fi 802.11b
• WLAN Wi-Fi 802.11g
• EDGE Class10, 236.8kbps
• GPRS Class10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
• Bluetooth v2.1 with A2DP
• MicroUSB
|
| Cách nhập dữ liệu |
• Bàn phím
• Full QWERTY keyboard
|
| Media |
| Tích hợp Camera |
3.15Megapixels |
| Quay Video |
Có |
| Tính năng đặc biệt |
- Touch-sensitive optical trackpad
- 3.5 mm audio jack
- autofocus
- Image stabilization
- BlackBerry maps |
| Pin |
| Pin |
Pin tiêu chuẩn, Li-Ion |
| Dung lượng Pin |
1400mAh |
| Thời gian đàm thoại |
5giờ |
| Thời gian chờ |
310giờ |
| Các thông số khác |
| Thông số khác |
• Voice recorder
• Loa ngoài
• Hỗ trợ đèn Flash
• Java MIDP 2.0
• MP3
• MPEG4
• WAP
• Video/audio album
• Quay số bằng giọng nói
• Định vị GPS
• Lịch nhắc việc
• HTML
• Pocket Office(Word, Excel, Outlook, PDF viewer)
|
| Kích thước (mm) |
112 x 62 x 14 mm |
| Trọng lượng |
136g |
|