Cuối tháng 8 vừa qua, LG đã chính thức giới thiệu dòng điện thoại mới mang tên LG KC910. Đây là một dòng điện thoại tiếp nối thành công so với đàn anh LG KU990 di trước nhưng KC910 đã được cải tiến trong việc giải trí, tiện ích và hướng đến người dùng trẻ, doanh nhân và chủ yếu.
Điểm nội bật của KC910 trong đợt ra mắt lần này là được tích hợp máy ảnh 8 Megapixel với chức năng tự động lấy nét. KC910 cũng là dòng điện thoại đầu tiên của LG trong việc hỗ trợ kết nối WiFi. Chưa dừng ở đó, KC910 còn hỗ trợ cả kết nối GPS với chức năng gán thẻ (geo-tagging) cho hình ảnh khi chụp.
Có thể nói, KC910 ra mắt lần này có thể là đối thủ đáng gờm của các dòng điện thoại đi trước như Nokia N81, N95…
Về khả năng chụp ảnh, KC910 sử dụng ống kính có nắp đây và được thiết kế như một máy chụp hình mini với khả năng quay video chuẩn VGA với 30 fps và 120 fps với chuẩn QVGA. Hơn thế, máy ảnh còn được tích hợp thêm đèn Flash cho bạn dễ dàng có được những bức ảnh sắc nét trong điều kiện thiếu sáng. Màn hình hiển thị của LG KC910 khá lớn với 262K màu trên màn hình 3 inches với độ phân giải khá lớn lên tới 240 x 400 pixels.
Về kết nối mạng, LG KC910 hỗ trợ 4 băng tầm GSM, 3G với HSDPA và cả kết nối Bluetooth và USB. Người sử dụng dễ dàng mở rộng thêm bộ nhớ với khe cắm thẻ nhớ mở rộng microSD. Ngoài ra, KC910 còn hỗ trợ cả việc xuất hình ảnh, video qua màn hình TV. Hơn thế, bạn cũng dễ dàng xem video chất lượng cao trên KC910 với việc hỗ trợ phát chuẩn Xvid và DivX.
LG KC910 khá giống với những chiếc điện thoại máy ảnh 8MP ra đời như Samsung i8510 INNOV8 hoặc Sony Ericsson C905. Tuy nhiên, KC910 lại sỡ hữu một dáng vẻ gọn và mỏng với bề dày chỉ có 14mm so với 17.2mm của INNOV8 và 19.5mm của C905.
|
Tông quan
|
|
Mạng
|
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100
|
|
Ra mắt
|
Quý 2 năm 2009
|
|
Kích thước
|
|
Kích thước
|
107.8 x 55.9 x 14 mm
|
|
Trọng lượng
|
114 g
|
|
Hiển thị
|
|
Loại
|
Màn hình cảm ứng TFT, 262.144 màu
|
|
Kích cỡ
|
240 x 400 pixels, 3.0 inches
|
|
Khác
|
- Giao diện người sử dụng: Flash
- Có thể tải wallpapers
|
|
Tùy chọn
|
|
Kiểu chuông
|
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
|
|
Rung
|
Có
|
|
Ngôn ngữ
|
Có tiếng việt
|
|
Bộ nhớ
|
|
Lưu trong máy
|
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh
|
|
Các số đã gọi
|
40
|
|
Cuộc gọi đã nhận
|
40
|
|
Cuộc gọi nhỡ
|
40
|
|
Khác
|
Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 8GB
|
|
Đặc điểm
|
|
Tin nhắn
|
SMS, EMS, MMS, Email
|
|
Đồng hồ
|
Có
|
|
Báo thức
|
Có
|
|
Dữ liệu
|
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
|
|
Hồng ngoại
|
Không
|
|
Bluetooth
|
Có
|
|
Trò chơi
|
Có
|
|
Màu
|
Đen
|
|
khác
|
- Máy ảnh số 8.0 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, video(VGA 30fps, QVGA up to 120fps), xenon flash; secondary VGA videocall camera
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11b/g
- Hệ thống định vị toàn cầu (Built-in GPS receiver
- Camera geo-tagging, face, smile and blink detection
- Java MIDP 2.0
- Nghe đài FM Radio
- Máy nghe nhạc MP3/MPEG4/AAC/DivX/Xvid
- Lịch tổ chức
- Xem tài liệu (DOC, XLS, PDF)
- Ngõ ra tivi (TV-out)
- Ghi âm giọng nói
- Loa ngoài
- T9
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML
- EDGE
- 3G HSDPA, 7.2 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- Cổng USB v2.0
|
|
Thời gian hoạt động pin
|
Pin chuẩn Li-Ion 1000 mAh
|
|
Thời gian chờ
|
Lên đến 264 giờ
|
|
Thời gian đàm thoại
|
Lên đến 3 giờ
|
Hàng xách tay new 100% made in korea phụ kiện fullbox : sạc , cáp usb , tai nghe , sách hướng dẫn , đĩa cài , tặng kèm thẻ 2gb . . . . |